pha loãng

pha loãng

Người đầu bếp pha loãng nước sốt đậm đặc với một ít nước dùng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một chất lỏng trở nên ít đặc hơn bằng cách thêm nước hoặc một chất lỏng khác vào: Hành động làm giảm nồng độ, độ mạnh hoặc độ đậm đặc của một dung dịch.
    • Làm cho một yếu tố nào đó trở nên kém mạnh mẽ, kém tập trung hoặc kém nguyên chất hơn: Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ việc làm suy yếu, giảm sức ảnh hưởng hoặc giá trị của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi uống, bạn nên pha loãng nước ép này với một chút nước lọc. (Hành động làm loãng nước ép nguyên chất.)
    • y tá pha loãng thuốc sát trùng theo đúng tỷ lệ hướng dẫn. (Hành động làm giảm nồng độ thuốc.)
    • Việc tuyển dụng ồ ạt có thể pha loãng văn hóa doanh nghiệp vốn . (Hành động làm suy yếu, làm kém nguyên chất văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pha loãng trách nhiệm": Làm cho trách nhiệm trở nên mơ hồ, không rõ ràng bằng cách chia sẻ cho nhiều người hoặc nhiều bên.
    • cấu quản lý phức tạp dễ dẫn đến tình trạng pha loãng trách nhiệm.
  • "pha loãng cổ phiếu": (Thuật ngữ tài chính) Hiện tượng giá trị mỗi cổ phiếu giảm xuống do công ty phát hành thêm cổ phiếu mới.
    • Đợt phát hành cổ phiếu mới nguy cơ pha loãng lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu.
Biến thể từ gần giống
  • Pha (động từ): Trộn hai hay nhiều chất lỏng với nhau. "Pha loãng" một trường hợp cụ thể của "pha".
    • Pha cà phê, pha trà.
  • Làm loãng (động từ): Có nghĩa tương tự "pha loãng", thường dùng trong văn nói hoặc văn viết ít trang trọng hơn.
  • Pha trộn (động từ): Trộn lẫn các thành phần với nhau, có thể không nhằm mục đích làm loãng.
    • Pha trộn màu sắc, pha trộn văn hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Làm loãng: (Như đã nêutrên).
  • Hòa tan (động từ): Làm cho một chất rắn hoặc khí tan vào trong chất lỏng. Khác với "pha loãng" tập trung vào sự tan ra hơn làm giảm nồng độ.
    • Hòa tan đường vào nước.
Từ trái nghĩa
  • đặc (động từ): Làm cho dung dịch trở nên đậm đặc hơn bằng cách loại bỏ bớt nước hoặc chất lỏng.
    • đặc nước mắm, đặc dung dịch.
  • Làm đậm đặc: (Tương tự " đặc").
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Pha loãng sự thật: Làm cho sự thật trở nên không còn nguyên vẹn, bị bóp méo hoặc giảm bớt mức độ nghiêm trọng.
    • Bài báo đó đã pha loãng sự thật về vụ việc.